Thiết bị Thủy văn và Hải dương học

Thiết bị đo oxy hòa tan (DO) tự ghi RINKO I / I D

■Mô tả
Rinko I là thiết bị đo ôxy hòa tan tự ghi tích hợp đầu đo quang học độ nhạy cao. Thiết bị và phần mềm với các chế độ hoạt động khác nhau tạo sự vận hành linh hoạt trên hiện trường.Thiết bị nhỏ gọn và độc lập kèm theo pin và bộ ghi có thể dễ dàng tích hợp trên các kết cấu, công trình, hệ thống (như CTD). Rinko ID có đầu đo độ sâu, nên thiết bị có thể đo sự phân bố đo theo mặt cắt.

Sensor Specifications

  RINKO I RINKO I D
Model ARO-USB ARO1-USB (0 tới 100m)
Tham số DO Nhiệt độ DO Nhiệt độ Độ sâu
Nguyên lý Lân quang
(Phosphorescence)
Nhiệt điện trở Lân quang
(Phosphorescence)
Nhiệt điện trở Bán dẫn
Dải đo 0 tới 200% -3 tới 45℃ 0 tới 200% -3 tới 45℃ *0 tới 50m (ARO 05)
0 tới 100m (ARO 1)
0 tới 200m (ARO 2)
0 tới 500m (ARO 5)
Độ phân giải 0.01 tới 0.04% 0.001℃ 0.01 tới 0.04% 0.001℃ 1/50,000 of range
Độ chính các Non-linearity ±2%FS ±0.02℃
(0 tới 35℃)
Non-linearity ±2%FS ±0.02℃
(0 tới 35℃)
±0.3%FS
Bộ nhớ Thẻ nhớ miniSD card ( loại kín nước và tốc độ cao)
Dung lượng số liệu 1GB tiêu chuẩn
Chuyển đổi A/D Chuyển đổi kỹ thuật số 16-bit
Chế độ đo Chế độ liên tục, chế độ định thời
Khoảng đo 0.1 tới 600 seconds
Khoảng lấy mẫu định 1 tới 1,440 minutes
Số lượng mẫu 1 tới 18,000
Pin Pin CR-V3 lithium / 3.3 Ah
Tối đa 2 viên Tối đa 4 viên
Kết nối USB 2.0 (Tương thích Ver.1.1)
Dòng điện tiêu thụ 125mV 130mA
Chất liệu vỏ Ti-6Al-4V Titanium (loại 2)
Kích thước ø54mm×235.5mm ø70mm×232mm
Trọng lượng Khoảng 0.9 kg trong không khí, 0.6 kg trong nước Khoảng. 1.2 kg trong không khí, 0.6 kg trong nước
Mức độ chịu sâu Tương đương độ sâu 7,000m Tương đương độ sâu 1,000m trong dải tối đa của Đầu đo áp

* Lựa chọn mức chịu độ sâu. Tùy thuộc vào mức chịu độ sâu, model sẽ thay đổi.

Drawing

ARO-USB

ARO-USB

ARO1-USB

ARO1-USB

Thiết bị Thủy văn và Hải dương học

  • JFE Advantech
  • Service and Support Phone:+81-798-66-1783 Fax:+81-798-66-1654
Đầu trang