Thiết bị Thủy văn và Hải dương học

Hệ thống CTD tự ghi RINKO-Profiler(tích hợp đầu đo DO quang học độ nhạy cao)

POINT 1
Có đầu đo DO độ nhạy cao trong cấu hình chuẩn
・ Rút ngắn đáng kể thời gian đo đạc.
・ Thu được các số liệu DO chi tiết hơn theo mặt cắt
POINT 2
Bộ nhớ trong dung lượng lớn, không cần dùng cáp.
POINT 3
Hoạt động bằng pin lithium-ion xạc lại được
POINT 4
Đầu nối kín nước được cấp bằng sáng chế, giảm tính không ổn định và dò nước.
POINT 5
Có khả năng đo ở khoảng nhỏ nhất 10cm (chế độ khởi động theo độ sâu)
POINT 6
Có khả năng đo nhanh (Chế độ khởi động theo thời gian)
POINT 7
Thân máy được làm bằng chất liệu titanium chống ăn mòn
POINT 8
Thiết kế gọn nhẹ khoảng 2kg trong không khí và 1kg trong nước

Thông số kỹ thuật đầu đo

Tham số Độ sâu Nhiệt độ Độ dẫn Độ mặn DO Chất diệp lục Độ đục
Nguyên lý Áp lực bán dẫn Nhiệt điện trở Điện cực PSS-78 Lân quang Huỳnh quang kế Tán xạ ngược
Dải đo 0 tới 600m -3 tới 45℃ 0.5 tới
70mS cm-1
2 tới 42 0 tới 20mg L-1
(0 tới 200%)
0 tới 400ppb
(tham chiếu Uranine)
0 tới 1,000FTU
(tham chiếu Formazin)
Độ phân giải 0.01m 0.001℃ 0.001mS cm-1 0.001 0.001 tới
0.004mg L-1
(0.01 tới 0.04%)
0.01ppb 0.03FTU
Độ chính xác ±0.3%FS ±0.01℃
(0 tới 35℃)
0.01mS cm-1
(28 tới
65mS cm-1)
- ±2%FS
(±2%FS)
±1%FS
Dịch chuyển điểm không ±0.1ppb
±0.3 FTU hoặc ±2% giá trị đo
Hằng số thời gian 0.2 Giây 0.2 Giây 0.2 Giây 0.2 Giây 0.4 Giây 0.2 Giây 0.2 Giây

* Cũng có sẵn với một độ sâu 1.000 m.

Bản vẽ

ARO1-USB

Thiết bị

Instrument

Chế độ đo Chế độ khởi động theo độ sâu Chế độ khởi động theo thời gian
Khoảng đo 0.1/0.2/0.5/1m 0.1- 600 Giây
Bộ nhớ Bộ nhớ trong 1GB
Dung lượng ghi 100m ở khoảng đo 0.1m , khoảng 1,000 lần Số liệu: khoảng 8,000,000
Nguồn điện Pin lithium ion xạc lại được (khoảng 10 giờ sử dụng liên tục)
Chất liệu Titanium (grade 2)
Kích thước ø136mm×491mm
Trọng lượng Khoảng 2.0kg trong không khí, 1.0kg trong nước
Mức chịu độ sâu Tương đương độ sâu 1,000m

Giao diện

Interface

Nguồn điện 100V tới 240V AC hoặc pin AA alkaline × 4 (khoảng 40 giờ)
Kích thước 170mm×169mm×66mm
Trọng lượng Khoảng 1.0kg
Phụ kiện Cáp tín hiệu, cáp nguồn và cáp trút số liệu

Máy in P-601

P-601 Printer

Các tham số được in Chiều sâu, nhiệt độ, độ mặn, DO, chất diệp lục, độ đục
Số lượng tham số in Lên đến 5
Số sau dấu phẩy 2
Thông số kỹ thuật máy in Loại giấy nhiệt (khoảng  9,000 dòng/cuộn)
Chức năng In số liệu, cài đặt đo, kết nối dữ liệu và nạp đầu đo
Nguồn điện Pin xạc lại (100V AC charge)
Kích thước 330mm×200mm×220mm
Trọng lượng Khoảng 3.8kg
Mức độ kín nước Kết cấu chống nước đơn giản
Phụ kiện Cáp tín hiệu, cáp nguồn và cáp trút số liệu
Thiết bị Thủy văn và Hải dương học

  • JFE Advantech
  • Service and Support Phone:+81-798-66-1783 Fax:+81-798-66-1654
Đầu trang